Xây dựng mô hình dự báo nguy cơ nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm đường phố dựa trên các yếu tố môi trường tại thành phố Hải Phòng
Trường Đại học Hải Dương
Trường Đại học Hải Dương
Số điện thoại: 0904576909; Email: vanquyengvhd@gmail.com
Nội dung chính của bài viết
Tóm tắt
Thực phẩm đường phố là lựa chọn tiện lợi nhưng tiềm ẩn nguy cơ ô nhiễm vi sinh vật do điều kiện chế biến ngoài trời và vệ sinh chưa đảm bảo. Tại Hải Phòng, sự gia tăng điểm bán cùng tác động của nhiệt độ, độ ẩm và bụi giao thông làm tăng nguy cơ nhiễm các tác nhân gây bệnh như Salmonella, Escherichia coli, Staphylococcus aureus và Coliforms. Nghiên cứu nhằm mô tả phân bố nguy cơ ô nhiễm vi sinh vật của một số nhóm thực phẩm đường phố tại Hải Phòng, đồng thời định lượng tác động của các yếu tố môi trường và thực hành vệ sinh để xây dựng mô hình dự báo phục vụ quản lý rủi ro. Nghiên cứu được tiến hành từ 01–08/2025 tại 250 điểm bán, thu thập dữ liệu về nhiệt độ, độ ẩm, bụi, mật độ giao thông, đặc điểm điểm bán và vệ sinh bằng bảng kiểm chuẩn hóa. Nguy cơ vi sinh được đánh giá theo phương pháp Qualitative Microbial Risk Assessment (QMRA) rút gọn kết hợp các chỉ dấu ô nhiễm (Coliforms, E. coli, Staphylococcus aureus, Salmonella spp.). Phân tích hồi quy logistic đa biến xác định các biến môi trường có ý nghĩa (p<0,05), trong khi mô hình cây quyết định với 12 biến đầu vào đạt độ chính xác kiểm tra chéo 83,6%. Kết quả cho thấy giám sát dựa trên yếu tố môi trường và thực hành vệ sinh là giải pháp chi phí thấp, khả thi trong quản lý rủi ro an toàn thực phẩm đường phố. Mô hình dự báo có độ chính xác cao, có thể ứng dụng hiệu quả tại Hải Phòng và các đô thị tương tự.
Abstract
Street food is a convenient option but poses a risk of microbial contamination due to outdoor processing conditions and inadequate hygiene. In Hai Phong, the increase in the number of vendors, along with the impact of temperature, humidity, and traffic dust, increases the risk of contamination by pathogens such as Salmonella, Escherichia coli, Staphylococcus aureus, and Coliforms. This study aims to describe the distribution of microbial contamination risk for several groups of street foods in Hai Phong, while quantifying the impact of environmental factors and hygiene practices to build a predictive model for risk management. The study was conducted from January to August 2025 at 250 vendors, collecting data on temperature, humidity, dust, traffic density, vendor characteristics, and hygiene using a standardized checklist. Microbiological risk was assessed using a simplified Qualitative Microbial Risk Assessment (QMRA) method combining contamination markers (Coliforms, E. coli, Staphylococcus aureus, Salmonella spp.). Multivariate logistic regression analysis identified significant environmental variables (p<0.05), while the 12-input decision tree model achieved a cross-validated accuracy of 83.6%. The results show that monitoring based on environmental factors and hygiene practices is a low-cost, feasible solution for managing street food safety risks. The predictive model has high accuracy and can be effectively applied in Hai Phong and similar cities.
Keywords: Street food, microorganisms, predictive models, logistic regression; decision trees; environmental factors; risk management.
Từ khóa
Thực phẩm đường phố, vi sinh vật, mô hình dự báo, hồi quy logistic, cây quyết định, yếu tố môi trường, quản lý rủi ro
Chi tiết bài viết

Bài báo này được cấp phép theo Creative Commons Attribution 4.0 International License.
Tài liệu tham khảo
- Trịnh Xuân Nhất, Khảo sát thực trạng ô nhiễm thức ăn đường phố và một số yếu tố liên quan tại thành phố Thanh Hóa năm 2007, Luận văn thạc sỹ Y học. Đại học Thái Nguyên, Thái Nguyên, 2008.
- Nguyễn Thị Đoan Trinh, Nghiên cứu tình hình nhiễm một số vi khuẩn chỉ điểm ô nhiễm thực phẩm trong thức ăn đường phố và ở người phục vụ của các quán ăn đường phố ở thành phố Huế, Luận văn thạc sỹ Y học. Trường Đại học Y Dược Huế, Huế, 2009.
- Lẻo Tiến Công, Thực trạng an toàn vệ sinh thực phẩm thức ăn đường phố tại một số huyện của tỉnh Hà Giang, Luận văn thạc sỹ Y học. Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên, Thái Nguyên, 2019.
- Bộ Khoa học và Công nghệ, TCVN 6848:2007 - Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng coliform- kỹ thuật đếm khuẩn lạc,
- Bộ Khoa học và Công nghệ, TCVN 6404:2016 - Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Yêu cầu chung và hướng dẫn kiểm tra vi sinh vật,
- Bộ Khoa học và Công nghệ, TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013) - Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng vi sinh vật - Phần 1: Đếm khuẩn lạc ở 30oC bằng kỹ thuật đổ đĩa,
- Bộ Khoa học và Công nghệ, TCVN 4884-2:2015 (ISO 4833-2:2013 đính chính kỹ thuật 1:2014) - Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng vi sinh vật - Phần 2: Đếm khuẩn lạc ở 30oC bằng kỹ thuật cấy bề mặt,
- Bộ Khoa học và Công nghệ, TCVN 6507-1:2019 (ISO 6887-1:2017) - Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật - Phần 1: Các nguyên tắc chung để chuẩn bị huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân,
- Bộ Khoa học và Công nghệ, TCVN 6507-4:2019 (ISO 6887-4:2017) - Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật - Phần 4: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu sản phẩm hỗn hợp,
- International Organization for Standardization, ISO 21527-1:2008 - Microbiology of food and animal feeding stuffs - Horizontal method for the enumeration of yeasts and moulds - Part 1: Colony count technique in products with water activity greater than 0,95, 2008.
- International Organization for Standardization, ISO 21527-2:2008 - Microbiology of food and animal feeding stuffs - Horizontal method for the enumeration of yeasts and moulds - Part 2: Colony count technique in products with water activity less than or equal to 0,95, 2008.
- NMKL No125 5th , Thermotolerant coliform bacteria and Escherichia coli. Enumeration in food and feed, 2024.
- Lương Đức Phẩm, Vi sinh vật học và an toàn vệ sinh thực phẩm. Hà Nội, NXB Nông nghiệp, 2002, 423 tr.
- Trịnh Khánh Sơn, Nguyễn Thùy Linh, Giáo trình vi sinh thực phẩm. Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2025, 410 tr.
- Steven Taulo, Anne Wetlesen, Roger Abrahamsen, Grant Kululanga, Rajab Mkakosya, and Anthony Grimason, Microbiological hazard identification and exposure assessment of food prepared and served in rural households of Lungwena, Malawi, International Journal of Food Microbiology, 125, pp. 111-116, 2008.
- Trần Minh Hoàng, Nguyễn Thanh Trúc, Kiến thức, thực hành an toàn thực phẩm của người kinh doanh thức ăn đường phố tại thị xã Bến Cát tỉnh Bình Dương năm 2014, Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, Tập 20, Số 5, tr. 253-260, 2016.
- Nguyễn Lâm Tuấn, Nguyễn Duy Phong, Kiến thức, thực hành về an toàn thực phẩm của người chế biến tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương và một số yếu tố ảnh hưởng, Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 536, Số 1, tr. 191-195, 2024.